- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để; nhằm; cho tiện
Anh ấy quá mệt mỏi, đến nỗi ngủ thiếp đi.
đến mức; đến nỗi
để; nhằm; cho tiện
Anh ấy quá mệt mỏi, đến nỗi ngủ thiếp đi.
đến mức; đến nỗi
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
để; nhằm; cho tiện
để; nhằm; cho tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.