- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng lời nói thay thế pháp luật; lấy lệnh miệng thay thế luật pháp [thành ngữ]
Lấy lời nói thay pháp luật là sai lầm.
dùng lời nói thay thế pháp luật; lấy lệnh miệng thay thế luật pháp [thành ngữ]
Lấy lời nói thay pháp luật là sai lầm.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
dùng lời nói thay thế pháp luật; lấy lệnh miệng thay thế luật pháp [thành ngữ]
dùng lời nói thay thế pháp luật; lấy lệnh miệng thay thế luật pháp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.