- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng thân xác trả nợ; lấy sức lao động bù nợ
Anh ta bị buộc phải lao động để trả nợ.
dùng thân xác trả nợ; lấy sức lao động bù nợ
Anh ta bị buộc phải lao động để trả nợ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
dùng thân xác trả nợ; lấy sức lao động bù nợ
dùng thân xác trả nợ; lấy sức lao động bù nợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.