- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]
中为了防止不好的事情发生wèile fángzhǐ búhǎo de shìqing fāshēng
Bạn tốt nhất nên mang ô, phòng khi có chuyện.
đề phòng bất trắc; phòng khi vạn nhất [thành ngữ]
中为了防止可能发生的不好的事情wèile fángzhǐ kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing
Để đề phòng bất trắc, chúng ta nên mang ô.
đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]
中为了防止不好的事情发生wèile fángzhǐ búhǎo de shìqing fāshēng
Bạn tốt nhất nên mang ô, phòng khi có chuyện.
đề phòng bất trắc; phòng khi vạn nhất [thành ngữ]
中为了防止可能发生的不好的事情wèile fángzhǐ kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing
Để đề phòng bất trắc, chúng ta nên mang ô.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]
đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.