- 亻nhân(người)
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
nằm ngửa
Anh ấy nằm ngửa trên giường.
nằm ngửa
Anh ấy nằm ngửa trên giường.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
nằm ngửa
nằm ngửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.