- 亻nhân(người)
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
ngửa mặt lên trời
Anh ấy ngửa mặt lên trời thở dài.
ngửa mặt nhìn trời; ngước nhìn bầu trời
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ngửa mặt lên trời
Anh ấy ngửa mặt lên trời thở dài.
ngửa mặt nhìn trời; ngước nhìn bầu trời
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
ngửa mặt lên trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.