- 亻nhân(người)
- 分phân(chia, phần)
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
tiền mừng (quà bằng tiền); phần đóng góp
中送给别人的钱;参与某事需要出的钱sònggěi biérén de qián; cānwù mǒushì xūyào chūde qián
Anh ấy đã cho tôi một khoản tiền mừng.
phần đóng góp (tiền chung mua quà, chia tiền...); phần của mỗi người
中几个人一起花钱时,每个人应该付的钱jǐ ge rén yìqǐ huāqián shí, měi ge rén yīnggāi fù de qián
Đây là phần của tôi.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tiền mừng (quà bằng tiền); phần đóng góp
中送给别人的钱;参与某事需要出的钱sònggěi biérén de qián; cānwù mǒushì xūyào chūde qián
Anh ấy đã cho tôi một khoản tiền mừng.
phần đóng góp (tiền chung mua quà, chia tiền...); phần của mỗi người
中几个人一起花钱时,每个人应该付的钱jǐ ge rén yìqǐ huāqián shí, měi ge rén yīnggāi fù de qián
Đây là phần của tôi.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tiền mừng (quà bằng tiền); phần đóng góp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.