- 亻nhân(người)
- 分phân(chia, phần)
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
tiền mừng (đám cưới, tiệc...)
Bạn đã chuẩn bị tiền mừng chưa?
tiền mừng (đám cưới, tiệc...)
Bạn đã chuẩn bị tiền mừng chưa?
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền mừng (đám cưới, tiệc...)
tiền mừng (đám cưới, tiệc...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.