- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
tham vọng; ý chí cầu tiến
Anh ấy rất có tham vọng.
tham vọng; tinh thần cầu tiến
tham vọng; ý chí cầu tiến
Anh ấy rất có tham vọng.
tham vọng; tinh thần cầu tiến
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tham vọng; ý chí cầu tiến
tham vọng; ý chí cầu tiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.