- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
bắt đầu ổn định; dần ổn định (kinh tế, giá cả...)
Nền kinh tế đã ổn định và phục hồi.
bắt đầu ổn định; dần ổn định (kinh tế, giá cả...)
Nền kinh tế đã ổn định và phục hồi.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
bắt đầu ổn định; dần ổn định (kinh tế, giá cả...)
bắt đầu ổn định; dần ổn định (kinh tế, giá cả...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.