- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Anh ấy là một thạc sĩ quản trị kinh doanh.
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Anh ấy là một thạc sĩ quản trị kinh doanh.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.