- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
imam (trong Hồi giáo)(kế thừa)
Imam là lãnh đạo của đạo Hồi.
imam (trong Hồi giáo)(kế thừa)
Imam là lãnh đạo của đạo Hồi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
imam (trong Hồi giáo)
imam (trong Hồi giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.