- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
chế phục hổ; hàng phục mãnh hổ
Anh ấy có sức mạnh để khuất phục hổ.
khuất phục hổ dữ; (bóng) chế ngự thế lực đen tối
Anh ấy có dũng khí hàng phục hổ.
chế phục hổ; hàng phục mãnh hổ
Anh ấy có sức mạnh để khuất phục hổ.
khuất phục hổ dữ; (bóng) chế ngự thế lực đen tối
Anh ấy có dũng khí hàng phục hổ.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
chế phục hổ; hàng phục mãnh hổ
chế phục hổ; hàng phục mãnh hổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.