- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
thừa nhận; công nhận(kế thừa)
Anh ấy không bao giờ chịu thua.
chịu thua; nhượng bộ; thừa nhận thất bại(kế thừa)
chịu thua; thừa nhận thua cuộc(kế thừa)
thừa nhận; công nhận(kế thừa)
Anh ấy không bao giờ chịu thua.
chịu thua; nhượng bộ; thừa nhận thất bại(kế thừa)
chịu thua; thừa nhận thua cuộc(kế thừa)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
thừa nhận; công nhận
thừa nhận; công nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.