- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hewitt (họ người)
Hewitt là một vận động viên quần vợt người Úc.
Hewitt (họ người)
Hewitt là một vận động viên quần vợt người Úc.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hewitt (họ người)
Hewitt (họ người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.