- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
ngừng bắn; đình chiến
Hai bên đồng ý ngừng bắn.
ngừng chiến; đình chiến
Hai bên đồng ý đình chiến.
ngừng chiến; đình chiến; (quân) nghỉ ngơi
Họ quyết định ngừng chiến.
ngừng bắn; đình chiến
Hai bên đồng ý ngừng bắn.
ngừng chiến; đình chiến
Hai bên đồng ý đình chiến.
ngừng chiến; đình chiến; (quân) nghỉ ngơi
Họ quyết định ngừng chiến.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
ngừng bắn; đình chiến
ngừng bắn; đình chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.