- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
ai ca công; thiên hạ đều khen [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy được mọi người ca ngợi.
ai ca công; thiên hạ đều khen [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy được mọi người ca ngợi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
ai ca công; thiên hạ đều khen [thành ngữ]
ai ca công; thiên hạ đều khen [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.