- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
nhiều miệng khó vừa lòng; khó làm hài lòng tất cả mọi người [thành ngữ]
Thật khó để làm hài lòng tất cả mọi người.
nhiều miệng khó vừa lòng; khó làm hài lòng tất cả mọi người [thành ngữ]
Thật khó để làm hài lòng tất cả mọi người.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
nhiều miệng khó vừa lòng; khó làm hài lòng tất cả mọi người [thành ngữ]
nhiều miệng khó vừa lòng; khó làm hài lòng tất cả mọi người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.