- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đông đảo; nhiều; đông đúc
中数量很大;人或事物很多shùliàng hěn dà;rén huò shìwù hěn duō
Ở đây có rất nhiều người.
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
đông đảo; nhiều; đông đúc
中数量很大;人或事物很多shùliàng hěn dà;rén huò shìwù hěn duō
Ở đây có rất nhiều người.
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đông đảo; nhiều; đông đúc
đông đảo; nhiều; đông đúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.