- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
giải thưởng xuất sắc; giải ưu tú
Anh ấy đã giành được giải thưởng xuất sắc.
giải thưởng xuất sắc; giải khuyến khích
Anh ấy đã nhận được giải thưởng ưu tú.
giải thưởng xuất sắc; giải ưu tú
Anh ấy đã giành được giải thưởng xuất sắc.
giải thưởng xuất sắc; giải khuyến khích
Anh ấy đã nhận được giải thưởng ưu tú.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
giải thưởng xuất sắc; giải ưu tú
giải thưởng xuất sắc; giải ưu tú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.