- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
học sinh xuất sắc; ưu sinh (sinh con khỏe mạnh, ưu tú)
Anh ấy là một học sinh xuất sắc.
sinh con khỏe mạnh; ưu sinh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và đình chỉ thai kỳ khi thai nhi có dị tật nặng)
Sinh sản khỏe mạnh rất quan trọng đối với trẻ em.
sinh sản có chọn lọc; ưu sinh học
học sinh xuất sắc; ưu sinh (sinh con khỏe mạnh, ưu tú)
Anh ấy là một học sinh xuất sắc.
sinh con khỏe mạnh; ưu sinh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và đình chỉ thai kỳ khi thai nhi có dị tật nặng)
Sinh sản khỏe mạnh rất quan trọng đối với trẻ em.
sinh sản có chọn lọc; ưu sinh học
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
học sinh xuất sắc; ưu sinh (sinh con khỏe mạnh, ưu tú)
học sinh xuất sắc; ưu sinh (sinh con khỏe mạnh, ưu tú)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ưu sinh ưu dục rất quan trọng đối với sự phát triển xã hội.
Ưu sinh ưu dục rất quan trọng đối với sự phát triển xã hội.