- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
Anh ấy có điều kiện ưu việt.
cấp trên; sếp
Điều kiện của anh ấy rất ưu việt.
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
Anh ấy có điều kiện ưu việt.
cấp trên; sếp
Điều kiện của anh ấy rất ưu việt.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.