- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
chữ hội ý (một trong Lục Thư, phương pháp tạo chữ Hán bằng cách kết hợp ý nghĩa)
Chữ hội ý là một loại chữ Hán.
chữ Hán hội ý (loại chữ kết hợp ý nghĩa các thành phần)
Chữ hội ý là một loại chữ Hán.
chữ hội ý (một trong sáu loại chữ Hán, ghép các bộ phận để biểu đạt nghĩa)
chữ hội ý (một trong Lục Thư, phương pháp tạo chữ Hán bằng cách kết hợp ý nghĩa)
Chữ hội ý là một loại chữ Hán.
chữ Hán hội ý (loại chữ kết hợp ý nghĩa các thành phần)
Chữ hội ý là một loại chữ Hán.
chữ hội ý (một trong sáu loại chữ Hán, ghép các bộ phận để biểu đạt nghĩa)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
chữ hội ý (một trong Lục Thư, phương pháp tạo chữ Hán bằng cách kết hợp ý nghĩa)
chữ hội ý (một trong Lục Thư, phương pháp tạo chữ Hán bằng cách kết hợp ý nghĩa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hiểu ngầm; lĩnh hội không cần nói rõ; (ngôn ngữ học) hội ý (loại chữ ghép nghĩa)
Anh ấy cười một cách thấu hiểu.
hiểu ý; hội ý; (ngôn ngữ học) chữ hội ý (loại chữ Hán ghép nghĩa)
Tôi rất nhanh đã hiểu ý của bạn.
hiểu ý; (nụ cười, ánh mắt) đầy ngụ ý
Cô ấy cười một cách hiểu ý.
hiểu ngầm; lĩnh hội không cần nói rõ; (ngôn ngữ học) hội ý (loại chữ ghép nghĩa)
Anh ấy cười một cách thấu hiểu.
hiểu ý; hội ý; (ngôn ngữ học) chữ hội ý (loại chữ Hán ghép nghĩa)
Tôi rất nhanh đã hiểu ý của bạn.
hiểu ý; (nụ cười, ánh mắt) đầy ngụ ý
Cô ấy cười một cách hiểu ý.