- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội nghị; cuộc họp
中许多人一起聚集讨论问题的活动xǔduō rén yìqǐ jùjí tǎolùn wèntí de huódòng
Chúng tôi có một cuộc họp.
cuộc họp; hội nghị
中人们聚在一起讨论问题的活动rénmen jùzài yīqǐ tǎolùn wèntí de huódòng
hội thảo; buổi tọa đàm
hội nghị; cuộc họp
中许多人一起聚集讨论问题的活动xǔduō rén yìqǐ jùjí tǎolùn wèntí de huódòng
Chúng tôi có một cuộc họp.
cuộc họp; hội nghị
中人们聚在一起讨论问题的活动rénmen jùzài yīqǐ tǎolùn wèntí de huódòng
hội thảo; buổi tọa đàm
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
hội nghị; cuộc họp
hội nghị; cuộc họp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.