- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
ban chủ tịch hội; đoàn chủ tịch (Giáo hội Mormon)
Đoàn chủ tịch là lãnh đạo của giáo hội.
ban chủ tịch hội; đoàn chủ tịch (Giáo hội Mormon)
Đoàn chủ tịch là lãnh đạo của giáo hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
ban chủ tịch hội; đoàn chủ tịch (Giáo hội Mormon)
ban chủ tịch hội; đoàn chủ tịch (Giáo hội Mormon)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.