- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
lây; truyền (bệnh)
Loại virus này rất dễ lây lan.
truyền bá; lan truyền
中使信息、文化或疾病等从一个地方传到另一个地方;广泛流传shǐ xìnxī、wénhuà huò jíbìng děng cóng yī gè dìfang chuánhuà dào lìng yī gè dìfang;guǎngfàn liúochuán
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
tiểu sử; truyện ký
中记录人物生平事迹的文章jìlù rénwù shēngpíng shìjì de wénzhāng
Đây là một cuốn truyện về nhân vật lịch sử.
truyện ký; tiểu sử
中记录某人生平事迹的文章jìlù mǒurén shēngpíng shìjī de wénzhāng
Đây là một cuốn truyện lịch sử.
lây; truyền (bệnh)
Loại virus này rất dễ lây lan.
truyền bá; lan truyền
中使信息、文化或疾病等从一个地方传到另一个地方;广泛流传shǐ xìnxī、wénhuà huò jíbìng děng cóng yī gè dìfang chuánhuà dào lìng yī gè dìfang;guǎngfàn liúochuán
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
tiểu sử; truyện ký
中记录人物生平事迹的文章jìlù rénwù shēngpíng shìjì de wénzhāng
Đây là một cuốn truyện về nhân vật lịch sử.
truyện ký; tiểu sử
中记录某人生平事迹的文章jìlù mǒurén shēngpíng shìjī de wénzhāng
Đây là một cuốn truyện lịch sử.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
lây; truyền (bệnh)
tiểu sử; truyện ký
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
truyền; chuyển giao
中把东西或知识从一个人转给另一个人bǎ dōngxi huò zhīshi cóng yī gè rén zhuǎn gěi lìng yī gè rén
Xin hãy chuyển tài liệu cho tôi.
truyền; lưu truyền; lan truyền
中通过说话或其他方式使信息、知识等向外传递tōngguò shuōhuà huò qítā fāngshì shǐ xìnxī、zhīshi děng xiàngwài chuánduì
truyền; truyền đạt
中把东西或信息从一个人送给另一个人bǎ dōngxi huò xìnxī cóng yī ge rén sònggěi lìng yī ge rén
Làm ơn chuyền muối cho tôi.
truyền; truyền đạt
中把信息、知识或东西从一个地方送到另一个地方bǎ xìnxī、zhīshi huò dōngxi cóng yī gè dìfang sòngdào lìng yī gè dìfang
Anh ấy đã truyền tin tức cho tôi.
truyền (điện)
中让电流通过某物流动ràng diànliú tōngguò mǒuwù liúdòng
Loại kim loại này có thể dẫn điện.
chú giải; truyện ký; truyện (thể loại văn học)
中对古代经典著作的解释和说明duì gǔdài jīngdiǎn zhùzuò de jiěshì hé shuōmíng
Cuốn sách này có nhiều lời bình.
trạm tiếp sóng; trạm trung chuyển
中在路上设置的用来休息和换马匹的地方zài lùshang shèzhì de yònglái xiūxi hé huàn mǎpǐ de dìfang
Nơi này trước đây là một trạm chuyển tiếp.
truyền; chuyển giao
中把东西或知识从一个人转给另一个人bǎ dōngxi huò zhīshi cóng yī gè rén zhuǎn gěi lìng yī gè rén
Xin hãy chuyển tài liệu cho tôi.
truyền; lưu truyền; lan truyền
中通过说话或其他方式使信息、知识等向外传递tōngguò shuōhuà huò qítā fāngshì shǐ xìnxī、zhīshi děng xiàngwài chuánduì
truyền; truyền đạt
中把东西或信息从一个人送给另一个人bǎ dōngxi huò xìnxī cóng yī ge rén sònggěi lìng yī ge rén
Làm ơn chuyền muối cho tôi.
truyền; truyền đạt
中把信息、知识或东西从一个地方送到另一个地方bǎ xìnxī、zhīshi huò dōngxi cóng yī gè dìfang sòngdào lìng yī gè dìfang
Anh ấy đã truyền tin tức cho tôi.
truyền (điện)
中让电流通过某物流动ràng diànliú tōngguò mǒuwù liúdòng
Loại kim loại này có thể dẫn điện.
chú giải; truyện ký; truyện (thể loại văn học)
中对古代经典著作的解释和说明duì gǔdài jīngdiǎn zhùzuò de jiěshì hé shuōmíng
Cuốn sách này có nhiều lời bình.
trạm tiếp sóng; trạm trung chuyển
中在路上设置的用来休息和换马匹的地方zài lùshang shèzhì de yònglái xiūxi hé huàn mǎpǐ de dìfang
Nơi này trước đây là một trạm chuyển tiếp.