- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại
Kỹ thuật cổ xưa này đã thất truyền rồi.
bị thất truyền; không còn được lưu truyền
Kỹ thuật này đã thất truyền rồi.
không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu
thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại
Kỹ thuật cổ xưa này đã thất truyền rồi.
bị thất truyền; không còn được lưu truyền
Kỹ thuật này đã thất truyền rồi.
không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại
thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nghề thủ công này đã thất truyền rồi.
Nghề thủ công này đã thất truyền rồi.