- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
lính truyền lệnh; quân liên lạc
Người truyền lệnh đã truyền đạt mệnh lệnh cho quân đội.
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
Người truyền lệnh truyền mệnh lệnh cho quân đội.
lính truyền lệnh; quân liên lạc
Người truyền lệnh đã truyền đạt mệnh lệnh cho quân đội.
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
Người truyền lệnh truyền mệnh lệnh cho quân đội.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính truyền lệnh; quân liên lạc
lính truyền lệnh; quân liên lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.