- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm
Anh ấy dùng ánh mắt để truyền tình cảm.
truyền tình cảm; gửi gắm tình cảm
Xin hãy giúp tôi gửi lời yêu đến cô ấy.
truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm
Anh ấy dùng ánh mắt để truyền tình cảm.
truyền tình cảm; gửi gắm tình cảm
Xin hãy giúp tôi gửi lời yêu đến cô ấy.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm
truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.