- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tính truyền nhiễm; khả năng lây lan
Khả năng lây nhiễm của bệnh này rất mạnh.
có tính truyền nhiễm; lây nhiễm
Loại bệnh này có tính lây nhiễm rất mạnh.
tính truyền nhiễm; khả năng lây lan
Khả năng lây nhiễm của bệnh này rất mạnh.
có tính truyền nhiễm; lây nhiễm
Loại bệnh này có tính lây nhiễm rất mạnh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính truyền nhiễm; khả năng lây lan
tính truyền nhiễm; khả năng lây lan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.