- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học
Anh ấy đang học dịch tễ học.
dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học
Anh ấy đang học dịch tễ học.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học
dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.