- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
fax; máy fax; gửi fax
中用电话线传送文件的机器或方式yòng diànhuà xiàn chuánhuàsong wénjiàn de jīqì huò fāngshì
Xin hãy gửi cho tôi một bản fax.
fax; máy fax; gửi fax
中用电话线把文件或图像发送到另一个地方yòng diànhuà xiàn bǎ wénjiàn huò túxiàng fāsòng dào lìng yī ge dìfang
Xin hãy fax tài liệu này cho tôi.
fax; máy fax; gửi fax
中用电话线传送文件的机器或方式yòng diànhuà xiàn chuánhuàsong wénjiàn de jīqì huò fāngshì
Xin hãy gửi cho tôi một bản fax.
fax; máy fax; gửi fax
中用电话线把文件或图像发送到另一个地方yòng diànhuà xiàn bǎ wénjiàn huò túxiàng fāsòng dào lìng yī ge dìfang
Xin hãy fax tài liệu này cho tôi.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
fax; máy fax; gửi fax
fax; máy fax; gửi fax
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
truyền thần; vẽ chân dung một cách sinh động (trong hội họa); fax
中用机器把文件或图像通过电话线传送到远处yòng jīqì bǎ wénjiàn huò túxiàng tōngguò diànhuàxiàn chuánhuò yuǎnchù
Anh ấy đã vẽ bức tranh này một cách sống động.
truyền thần; vẽ chân dung một cách sinh động (trong hội họa); fax
中用机器把文件或图像通过电话线传送到远处yòng jīqì bǎ wénjiàn huò túxiàng tōngguò diànhuàxiàn chuánhuò yuǎnchù
Anh ấy đã vẽ bức tranh này một cách sống động.