- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy thích truyền giảng Kinh Thánh.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy thích truyền giảng Kinh Thánh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
truyền đạo; giảng đạo
truyền đạo; giảng đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.