- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền tải; truyền dữ liệu
中把数据、信息、物品等从一个地方送到另一个地方bǎ shùjù、xìnxī、wùpǐn děng cóng yī ge dìfang sòngdào lìng yī ge dìfang
Việc truyền dữ liệu rất nhanh.
truyền; truyền đạt
中把信息、数据、信号等从一处送到另一处bǎ xìnxī、shùjù、xìnhào děng cóng yī chù sòng dào lìng yī chù
truyền tải; truyền dữ liệu
中把数据、信息、物品等从一个地方送到另一个地方bǎ shùjù、xìnxī、wùpǐn děng cóng yī ge dìfang sòngdào lìng yī ge dìfang
Việc truyền dữ liệu rất nhanh.
truyền; truyền đạt
中把信息、数据、信号等从一处送到另一处bǎ xìnxī、shùjù、xìnhào děng cóng yī chù sòng dào lìng yī chù
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
truyền tải; truyền dữ liệu
truyền tải; truyền dữ liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.