- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
môi trường truyền dẫn; môi chất truyền tải
Cáp quang là một loại môi trường truyền dẫn.
môi trường truyền dẫn; môi chất truyền tải
Cáp quang là một loại môi trường truyền dẫn.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
môi trường truyền dẫn; môi chất truyền tải
môi trường truyền dẫn; môi chất truyền tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.