- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tầng vận chuyển (trong mạng máy tính)
Tầng truyền tải là một phần của chồng giao thức mạng.
tầng vận chuyển (trong mạng máy tính)
Tầng truyền tải là một phần của chồng giao thức mạng.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
tầng vận chuyển (trong mạng máy tính)
tầng vận chuyển (trong mạng máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.