- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
kênh truyền dẫn; kênh truyền tải
Kênh truyền tải này rất ổn định.
kênh truyền dẫn; kênh truyền tải
Kênh truyền tải này rất ổn định.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
kênh truyền dẫn; kênh truyền tải
kênh truyền dẫn; kênh truyền tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.