- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
phòng lễ tân; phòng trực ban
Phòng bảo vệ ở cạnh tòa nhà giảng dạy.
phòng bảo vệ; phòng gác cổng
Xin hãy gửi bưu kiện đến phòng bảo vệ.
phòng lễ tân; phòng trực ban
Phòng bảo vệ ở cạnh tòa nhà giảng dạy.
phòng bảo vệ; phòng gác cổng
Xin hãy gửi bưu kiện đến phòng bảo vệ.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng lễ tân; phòng trực ban
phòng lễ tân; phòng trực ban
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.