- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
nhà truyền giáo; giáo sĩ truyền đạo
Anh ấy là một nhà truyền giáo.
người truyền đạo; nhà truyền giáo
nhà truyền giáo; giáo sĩ truyền đạo
Anh ấy là một nhà truyền giáo.
người truyền đạo; nhà truyền giáo
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
nhà truyền giáo; giáo sĩ truyền đạo
nhà truyền giáo; giáo sĩ truyền đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.