- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
vi khuẩn Salmonella typhi (gây bệnh thương hàn)
vi khuẩn Salmonella typhi (gây bệnh thương hàn)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
vi khuẩn Salmonella typhi (gây bệnh thương hàn)
vi khuẩn Salmonella typhi (gây bệnh thương hàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.