- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
đau thương tưởng nhớ người đã mất; than tiếc
Anh ấy thương tiếc cha mình.
thương tiếc; ai điếu
Anh ấy thương tiếc những người thân đã mất.
đau thương tưởng nhớ người đã mất; than tiếc
Anh ấy thương tiếc cha mình.
thương tiếc; ai điếu
Anh ấy thương tiếc những người thân đã mất.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
đau thương tưởng nhớ người đã mất; than tiếc
đau thương tưởng nhớ người đã mất; than tiếc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.