- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]
Hành vi này thật sự là làm tổn hại thuần phong mỹ tục.
làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]
Hành vi này thật sự là làm tổn hại thuần phong mỹ tục.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]
làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.