- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
kẻ đạo đức giả; ngụy quân tử
Anh ta là một kẻ đạo đức giả.
kẻ đạo đức giả; ngụy quân tử
Anh ta là một kẻ đạo đức giả.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ đạo đức giả; ngụy quân tử
kẻ đạo đức giả; ngụy quân tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.