- 女nữ(người phụ nữ)
- 良lương(tốt lành)
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
con trai ăn mặc/hành xử như con gái; femboy (trong văn hóa ACG)
Anh ấy thích xem anime femboy.
con trai ăn mặc/hành xử như con gái; femboy (trong văn hóa ACG)
Anh ấy thích xem anime femboy.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
con trai ăn mặc/hành xử như con gái; femboy (trong văn hóa ACG)
con trai ăn mặc/hành xử như con gái; femboy (trong văn hóa ACG)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.