- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh giả mạo; kinh ngụy tạo
Ngụy kinh là kinh văn giả.
kinh giả mạo; ngụy kinh (kinh điển giả mạo)
Đây là một cuốn kinh giả.
kinh giả mạo; ngụy kinh; kinh điển giả
Ngụy kinh là tài liệu tôn giáo cổ đại.
kinh giả mạo; kinh ngụy tạo
Ngụy kinh là kinh văn giả.
kinh giả mạo; ngụy kinh (kinh điển giả mạo)
Đây là một cuốn kinh giả.
kinh giả mạo; ngụy kinh; kinh điển giả
Ngụy kinh là tài liệu tôn giáo cổ đại.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh giả mạo; kinh ngụy tạo
kinh giả mạo; kinh ngụy tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kinh ngụy tạo; kinh giả mạo; ngụy kinh
Đây là ngụy kinh.
kinh ngụy tạo; kinh giả mạo; ngụy kinh
Đây là ngụy kinh.