- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bá Khắc Lợi
Đại học Berkeley rất nổi tiếng.
Bá Khắc Lợi
Đại học Berkeley rất nổi tiếng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Bá Khắc Lợi
Bá Khắc Lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.