- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
中和某人一起去或一起做hé mǒurén yìqǐ qù huòzhě yìqǐ zuò
Tôi đi cùng bạn.
bạn; bạn đồng hành; người đồng hành; làm bạn cùng
中和某人一起行动或生活的人hé mǒurén yìqǐ xíngdòng huò shēnghuó de rén
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
中和某人一起去或一起做hé mǒurén yìqǐ qù huòzhě yìqǐ zuò
Tôi đi cùng bạn.
bạn; bạn đồng hành; người đồng hành; làm bạn cùng
中和某人一起行动或生活的人hé mǒurén yìqǐ xíngdòng huò shēnghuó de rén
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.