- 亻nhân(người)
- 半bán(một nửa)
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
sưởi kèm; gia nhiệt bảo ôn (cho đường ống, dùng điện hoặc hơi nước)
Hệ thống gia nhiệt có thể duy trì nhiệt độ của đường ống.
sưởi kèm; gia nhiệt bảo ôn (cho đường ống, dùng điện hoặc hơi nước)
Hệ thống gia nhiệt có thể duy trì nhiệt độ của đường ống.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
sưởi kèm; gia nhiệt bảo ôn (cho đường ống, dùng điện hoặc hơi nước)
sưởi kèm; gia nhiệt bảo ôn (cho đường ống, dùng điện hoặc hơi nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.