- 亻nhân(người)
- 半bán(một nửa)
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
vũ công phụ họa; người múa phụ; vũ công nền
Cô ấy thích làm bạn nhảy cho người khác.
múa phụ họa; vũ công phụ
Cô ấy thích nhảy phụ họa cho ca sĩ.
vũ công phụ họa; người đi cùng nhảy múa
vũ công phụ họa; người múa phụ; vũ công nền
Cô ấy thích làm bạn nhảy cho người khác.
múa phụ họa; vũ công phụ
Cô ấy thích nhảy phụ họa cho ca sĩ.
vũ công phụ họa; người đi cùng nhảy múa
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vũ công phụ họa; người múa phụ; vũ công nền
vũ công phụ họa; người múa phụ; vũ công nền
Cô ấy là một vũ công thuê.
vũ công phụ họa; múa phụ họa
Cô ấy thích nhảy phụ họa.
Cô ấy là một vũ công thuê.
vũ công phụ họa; múa phụ họa
Cô ấy thích nhảy phụ họa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.