- 亻nhân(người)
- 申thân(duỗi ra, trình bày)
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin
Anh ấy là một kẻ ăn bám.
kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin
Anh ấy là một kẻ ăn bám.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin
kẻ hay xin xỏ; kẻ ăn bám; kẻ chìa tay xin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.